Thịt Tiểu Hổ (khô)
Thịt chim Toucan (cháy)
Thịt heo vòi (hư thối)
Thịt cá sấu đen (cháy)
Sữa đóng hộp
Thịt vẹt (hun khói)
Thịt Tiểu Hổ (khô)
Thịt chuột lang nước (chín)
Thịt rắn đuôi chuông (cháy)
Nấm Gerronema Retiarium (hư hỏng)
Chuối
Tôm (cháy)
Ấu trùng (chín)
Thịt cá đuối (sống)
Lá cây coca
Ốc sên táo (chín)
Tôm (khô)
Thịt rùa bùn (cháy)
Thịt người (khô)
Thịt rùa (sống)
Cá (hư thối)
Nấm lưỡi đất xanh (hư thối)
Nấm phát quang (hư hỏng)
Cua đỏ (thân)
Thịt cá đuối (khô)
Cơm dừa (chín)
Cá thần tiên (chín)
Thịt chuột (chín)
Cá thần tiên (cháy)
Khẩu phần ăn
Phỉnh
Gậy
Thịt Tiểu Hổ (chín)
Thịt cá sấu (sống)
Nấm báo mưa
Nấm báo mưa (khô)
Cua đỏ (hun khói)
Thịt chuột lang nước (sống)
Thịt cá đuối (chín)
Hạt hạch Brazil
Cá thần tiên (thân)
Thịt người (cháy)
Quả mọng Psychotria
Bọ cạp (thân)
Thịt tê tê ba đai (chín)
Thịt cá cọp (hun khói)
Khẩu phần ăn
Thịt lợn cỏ (hư thối)
Thịt cá cọp (sống)
Than củi
Cá (khô)
Thịt rắn đuôi chuông (chín)
Thịt mỡ (cháy)
Thịt mỡ (hư thối)
Thịt (hun khói)
Cá thần tiên (khô)
Tôm (hư thối)
Thịt cá đuối (cháy)
Thịt (cháy)
Thịt cá cọp (chín)
Nấm phát quang (khô)
Lá húng quế
Thịt giông (nấu chín)
Nấm chàm lục (khô)
Thịt (chín)
Túi hạt
Củ khoai sọ (khô)
Bọ cạp (hư hỏng)
Thịt cá rồng (sống)
Củ khoai sọ (hư hỏng)
Cá thần tiên (hư thối)
Cua đỏ (hư thối)
Thịt heo vòi (cháy)
Cá (hun khói)
Nước cam
Nấm báo mưa (hư hỏng)
Thịt giông (hư hỏng)
Thịt cá rồng (khô)
Thịt Tiểu Hổ (hun khói)
Thịt lợn cỏ (khô)
Thịt cóc mía (sống)
Thịt Tiểu Hổ (cháy)
Thịt heo vòi (sống)
Thịt tê tê ba đai (cháy)
Khẩu phần quân đội
Nấm phát quang
Thịt tê tê ba đai (hư thối)
Khẩu phần ăn (bị hỏng)
Thịt Tiểu Hổ (sống)
Thịt chim Toucan (hun khói)
Thịt cá rồng (hun khói)
Thịt cá cọp (hư thối)
Quả mãng cầu xiêm (hư hỏng)
Thanh Protein
Thịt bò khô
Thịt mỡ (sống)
Thịt cá sấu đen (chín)
Thịt nạc (sống)
Thịt cá rồng (chín)
Nấm Gerronema Retiarium (khô)
Thịt thằn lằn Caiman (hun khói)
Hoa súng nước
Thịt rắn đuôi chuông (sống)
Thịt cá sấu đen (hun khói)
Nhện ăn chim Goliath (chín)
Cá (sống)
Thịt thằn lằn Caiman (khô)
Thịt thằn lằn Caiman (cháy)
Hạt hạch Brazil (hư)
Thịt cá sấu đen (hư thối)
Thịt bò đóng hộp
Thịt tê tê ba đai (sống)
Cá dĩa (hun khói)
Thịt heo vòi (hun khói)
Thịt rùa bùn (sống)
Thịt (khô)
Tôm (sống)
Nấm chàm lục
Trứng (luộc)
Chất thải động vật
Thịt (hư thối)
Cá ngừ đóng hộp
Hoa Monstera deliciosa
Thịt vẹt (khô)
Thịt rùa (nấu chín)
Thịt Tiểu Hổ (hư thối)
Củ hủ cọ
Thịt nạc (cháy)
Cây Psychotria
Thịt cá sấu đen (khô)
Nấm Marasmius Haematocephalus
Thịt mỡ (hư thối)
Cá (chín)
Thịt thú có mai (sống)
Nhện lang thang Brazil (hư hỏng)
Nấm Marasmius Haematocephalus (khô)
Thịt vẹt (sống)
Thịt lợn cỏ (chín)
Thịt rùa (sấy khô)
Thịt cóc mía (hun khói)
Củ sắn
Củ khoai sọ
Phô-mai đóng hộp
Thịt người (hư thối)
Cá (hư thối)
Thịt cá hoàng đế (khô)
Khẩu phần ăn (bị hỏng)
Thịt vẹt (chín)
Nấm Gerronema Retiarium
Ốc sên táo (cháy)
Thịt Tiểu Hổ (cháy)
Thịt nạc (hun khói)
Vỏ trái dừa có cơm dừa
Thịt heo vòi (chín)
Cá (cháy)
Thịt cá hoàng đế (chín)
Thịt cá cọp (khô)
Cá thần tiên (hun khói)
Quả Monstera deliciosa
Thịt lợn cỏ (hun khói)
Nấm lưỡi đất xanh
Thịt cóc mía (hư thối)
Thịt chuột (cháy)
Cơm dừa (hư hỏng)
Thịt cóc mía (chín)
!hura_crepitans_Spoiled!
Thịt rùa bùn (nấu chín)
Cà chua Amazon (hư hỏng)
Thịt ếch phi tiêu độc (sống)
Ốc sên táo (hun khói)
Củ hủ cọ (khô)
Ốc sên táo (hư thối)
Thanh kẹo
Thịt chuột (hư thối)
Thịt Tiểu Hổ (hun khói)
Khẩu phần ăn (bị hỏng)
Thịt cóc mía (khô)
Thịt rắn đuôi chuông (hun khói)
Quả mãng cầu xiêm
Tảng ong
Nấp Copa Hongo (hư hỏng)
Thịt thằn lằn Caiman (hư thối)
Thịt rùa (hư hỏng)
Thịt chuột (hun khói)
Thịt rùa bùn (sấy khô)
Cua đỏ (cháy)
Thịt người (sống)
Củ sắn (chín)
Nấp Copa Hongo (khô)
Thịt nạc (hư thối)
Tôm (chín)
Thịt chuột lang nước (khô)
Thịt chuột lang nước (hun khói)
Thịt nạc (hư thối)
Thịt (sống)
Tôm (hun khói)
Trứng (hư thối)
Thịt ếch phi tiêu độc (hư thối)
Thịt lợn cỏ (cháy)
Cá (hư thối)
Thịt ếch phi tiêu độc (hun khói)
Thịt thằn lằn Caiman (sống)
Thịt mỡ (hư thối)
Thịt thằn lằn Caiman (chín)
Cá dĩa (thân)
Thịt rắn đuôi chuông (khô)
Thịt cá hoàng đế (hun khói)
Củ hủ cọ (hư hỏng)
Gậy
Thanh kẹo
Thịt vẹt (cháy)
Thịt giông (sấy khô)
Thịt ếch phi tiêu độc (khô)
Túi hạt
Thịt Tiểu Hổ (hư thối)
Thịt thú có mai (cháy)
Thịt giông (cháy)
Thịt cá hoàng đế (cháy)
Thịt Tiểu Hổ (sống)
Thanh kẹo
Thịt cóc mía (cháy)
Trứng
Nhện lang thang Brazil (thân)
Thịt rùa bùn (hư hỏng)
Ốc sên táo (sống)
Thịt ếch phi tiêu độc (cháy)
Củ sắn (khô)
Thịt thú có mai (khô)
Nấm chàm lục (hư hỏng)
Cá dĩa (hư thối)
Nhện ăn chim Goliath (hư hỏng)
Thịt cá cọp (cháy)
Thịt cá rồng (hư thối)
Thịt cá rồng (cháy)
Thịt vẹt (hư thối)
Thịt thú có mai (chín)
Túi hạt
Cá dĩa (cháy)
Giòi (chín)
Cua đỏ (chín)
Thuốc giảm đau
Thịt (hư thối)
!hura_crepitans!
Thịt mỡ (hun khói)
Tro nhện ăn chim Goliath
Hạt cọ
Thịt chuột (sống)
Thịt nạc (chín)
Thịt chim Toucan (hư thối)
Thịt chuột (khô)
Thịt thú có mai (hun khói)
Bánh snack
Giòi
Thịt rùa (cháy)
Thịt cá hoàng đế (sống)
Thịt mỡ (chín)
Thịt chim Toucan (sống)
Thịt chuột lang nước (cháy)
Nhện ăn chim Goliath (thân)
Nhện lang thang Brazil (cháy)
Thịt giông (hun khói)
Thịt cá đuối (hư thối)
Thịt thú có mai (hư thối)
Thịt lợn cỏ (sống)
Nấm Copa Hongo
Thịt (hư thối)
Thịt mỡ (khô)
Thịt tê tê ba đai (hun khói)
Thịt người (hun khói)
Đống ít lá
Cá dĩa (chín)
Khẩu phần ăn
Vỏ trái dừa có cơm dừa (hư hỏng)
Bọ cạp (cháy)
Chuối (hư hỏng)
Thịt chuột lang nước (hư thối)
Củ sắn (hư hỏng)
Nấm Marasmius Haematocephalus (hư thối)
Thịt nạc (hư thối)
Thịt người (chín)
Hoa húng quế
Củ khoai sọ (chín)
Lá mã đề
Thịt rắn đuôi chuông (hư thối)
Hạt cọ (hư hỏng)
Nấm lưỡi đất xanh (khô)
Cà chua Amazon
Ấu trùng
Thịt cá hoàng đế (hư thối)
Cơm dừa
Thịt Tiểu Hổ (chín)
Thịt tê tê ba đai (khô)
Thịt rùa (hun khói)
Thịt rùa bùn (hun khói)
Thịt heo vòi (khô)
Bọ cạp (chín)
Thịt chim Toucan (khô)
Nhện ăn chim Goliath (cháy)
Nhện lang thang Brazil (chín)
Thịt giông (sống)
Thịt ếch phi tiêu độc (chín)
Cá dĩa (khô)
Thịt nạc (khô)
Thịt cá đuối (hun khói)
Thịt chim Toucan (chín)